Tin tức

Toyota Tiền Giang > News > Tin tức

Bảng giá xe Toyota Wigo ưu đãi năm 2019!

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Wigo, Giá xe toyota Wigo, Xe toyota Wigo, Toyota Wigo, Xe Wigo mới nhất tháng 3/2019

Bảng giá xe Toyota Wigo ưu đãi năm 2019!

Nếu các bạn đang muốn tìm hiểu về dòng xe Wigo của Toyota thì dưới đây là những thông tin cần thiết và bảng giá xe Toyota Wigo 2019! Hi vọng các bạn sẽ có thêm thông tin để xem xét lựa chọn mẫu xe phù hợp.

bảng giá xe toyota Wigo

Bảng giá xe Toyota Wigo

  • Giá xe Toyota Wigo G 1.2 AT: 405.000.000 đồng
  • Giá xe Toyota Wigo G 2 MT: 345.000.000 đồng

Các thông tin kỹ thuật của dòng xe Wigo

  • Hai phiên bản của dòng xe Toyota Wigo đều sử dụng phiên bản 3NR-VE, 4 xy lanh, dung tích 1.2L. Phiên bản Wigo G 1.2AT trang bị hộp số tự động 4 cấp, phiên bản 1.2 MT là hộp số sàn 5 cấp.
  • Xe có công suất 86 mã lực tại 6000 vòng/phút; mô men xoắn cực đại 107 tại 4200 vòng/phút
  • Hệ thống dẫn động cầu trước
  • Xe Wigo có hệ thống treo trước Mc Pherson, hệ thống treo sau dầm xoắn
  • Phanh trước là phanh đĩa tản nhiệt, phanh sau sử dụng phanh tang trống
  • Kích thước lốp 175/65R14
  • Dung tích bình nhiên liệu 33L, hệ thống phun xăng điện tử.

Xe Wigo là một lựa chọn hay cho phân khúc xe dưới 500 triệu đồng

Trang bị ngoại thất

  • Cụm đèn trước của dòng xe Wigo trang bị đèn halogen dạng bóng chiếu (đèn gần) và đèn halogen phản xạ đa hướng (đèn xa), xe có trang bị thêm đèn sương mù phía trước.
  • Cụm đèn sau của xe và đèn phanh trên cao đều trang bị đèn LED
  • Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ
  • Xe có trang bị thanh cản phía trước, phía sau
  • Dòng xe wigo có điểm được nhiều người yêu xe đánh giá cao đó là có cánh hướng gió ở nóc xe cộng thêm lưới tản nhiệt được gắn ở phía trước
bảng giá xe toyota Wigo

bảng giá xe toyota Wigo

Nội thất của xe Toyota Wigo
  • Dòng xe Wigo sử dụng tay lái 3 chấu bọc Urethane có tích hợp nút điều khiển âm thanh
  • Gương chiếu hậu bên trong với hai chế độ ban ngày và ban đêm
  • Cụm đồng hồ trong xe bao gồm đồng hồ Analog, chức năng báo vị trí cần số, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và màn hiển thị đa thông tin.
  • Ghế trong xe là ghế bọc nỉ, cả ghế lái và ghế khách đều có thể chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế sau có thể gập lưng.
Nội thất dòng xe Wigo
Hệ thống an toàn của xe Toyota Wigo

Xe có hệ thống chống bó cứng phanh, túi khí an toàn dành người lái và hành khách phía trước.

bảng giá xe toyota Wigo

bảng giá xe toyota Wigo

Đây là bảng giá xe Toyota Wigo và các thông số kỹ thuật cơ bản nhất mà bạn có thể tham khảo. Chúc các bạn có những hành trình an toàn, vui vẻ với dòng xe này nhé!

 

Toyota Tiền Giang

Bảng báo giá xe Toyota Yaris 2019 cho những ai quan tâm!

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Yaris, Giá xe toyota Yaris, Xe toyota Yaris, Toyota Yaris, Xe Yaris mới nhất tháng 1/2019

Bảng báo giá xe Toyota Yaris 2019 cho những ai quan tâm!

Hiện tại dòng xe Toyota Yaris được đánh giá là xứng đáng để cạnh tranh cùng các đối thủ như Honda Jazz, Mazda 2 Hatchback. Đây là bảng báo giá xe Toyota Yaris năm 2019!

Bảng giá xe Toyota Yaris như sau:

Giá xe Toyota Yaris 1.5G CVT giá niêm yết: 650.000.000

Toyota Yaris 1.5G CVT còn được gọi là xe Toyota Echo thuộc dòng xe hạng nhỏ. Xe được ưa chuộng với ưu điểm vận hành bền bỉ, không hao tốn nhiên liệu, ít hỏng hóc. Giới hâm mộ xe đánh giá dòng xe này có mức giá bán phù hợp và khả năng giữ giá rất tốt, chi phí bảo dưỡng của Toyota Yaris cũng rất mềm.

Thông số kỹ thuật của xe Yaris 1.5G CVT

  • Yaris 1.5G CVT là xe số tự động vô cấp. Dòng xe này sử dụng động cơ 2NR-FE, 4 xy lanh, dung tích 1.5L và hệ thống dẫn động cầu trước
  • Xe hoạt động với công suất 79 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 140 tại 4200 vòng/phút
  • Hệ thống treo trước Mc Pherson, hệ thống treo sau thanh xoắn
  • Xe có phanh đĩa thông gió phía trước, phanh đĩa đặc phía sau
  • Kích thước lốp xe 195/50 R16
  • Trợ lực tay lái điện
  • Dung tích bình xăng 42L, sử dụng hệ thống phun xăng điện tử hiện đại tiết kiệm xăng
Bảng giá xe toyota Yaris

Bảng giá xe toyota Yaris- Toyota Yaris được đánh giá cao về hiệu suất sử dụng

 

Ngoại thất của xe Toyota Yaris 1.5G CVT
  • Cụm đèn trước trang bị đèn chiếu gần là bóng Halogen projector và đèn chiếu xa là bóng Halogen reflector
  • Xe có hệ thống điều chỉnh đèn tự động và đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù phía trước
  • Cụm đèn sau và đèn trên cao sử dụng đèn LED
  • Gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ, chức năng chỉnh điện và chức năng gập điện tiện lợi
  • Xe có thanh cản va chạm, lưới tản nhiệt cả phía trước và phía sau
  • Trang bị ăng ten vây cá
Nội thất của xe Toyota Yaris 1.5G CVT
  • Xe sử dụng tay lái 3 chấu bọc da, chỉnh tay hai hướng tích hợp nút điều khiển âm thanh
  • Gương chiếu hậu trong xe có hai chế độ ban ngày và ban đêm
  • Cụm đồng hồ trong xe bao gồm đồng hồ Optitron, đèn báo eco, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và cả chức năng báo vị trí cần số
  • Màn hình hiển thị đa thông tin giúp lái xe dễ dàng quan sát các chế độ hoạt động của xe
  • Các ghế trên xe đều được bao da, ghế lái có thể chỉnh tay 6 hướng, ghế khách chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ hai có thể gập lưng với tỷ lệ 60:40
  • Xe có trang bị chìa khóa thông minh và chế độ khởi động bằng nút bấm cùng hệ thống điều hòa tự động tiện nghi

Bảng giá xe toyota Yaris

Nội thất sang trọng của xe Yaris – Bảng giá xe toyota Yaris

Hệ thống an toàn:

Toyota Yaris có các hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, chống bó cứng phanh xe và hỗ trợ lực phanh lúc khẩn cấp đảm bảo an toàn cho người sử dụng trên những hành trình.

Trên đây là các thông tin giá xe Toyota Yaris và các thông tin về mặt kỹ thuật, nội ngoại thất cũng như hệ thống an toàn. Cảm ơn các bạn đã quan tâm đến dòng xe này!

Toyota Tiền Giang

Bảng giá xe Toyota Innova năm 2019 cho cả 4 phiên bản!

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Innova, Giá xe toyota Innova, Xe toyota Innova, Toyota Innova, Xe Innova mới nhất tháng 1/2019

Bảng giá xe Toyota Innova năm 2019 cho cả 4 phiên bản!

Bạn đang quan tâm đến các thông tin về dòng xe Toyota Innova? Các dòng xe Toyota Innova là dòng xe 8 chỗ ngồi, chạy bằng nhiên liệu xăng, được lắp ráp trong nước. Đây là bảng giá xe Toyota Innova mới được cập nhật năm 2019 theo từng phiên bản.

Bảng giá xe Toyota Innova năm 2019 cho cả 4 phiên bản

Bảng giá xe Toyota Innova năm 2019 cho cả 4 phiên bản

Giá xe Toyota Innova Venturer: 878.000.000

Thông tin kỹ thuật của xe Toyota Innova Venturer

  • Phiên bản xe Venturer của dòng xe Innova sử dụng động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I; 4 xy lanh đặt thẳng hàng và dung tích 2L. Tỷ số nén của mẫu xe này được nâng lên, giảm ma sát hoạt động giúp xe vận hành mượt mà, mạnh mẽ.
  • Xe có công suất 137 mã lực tại 5600 vòng/phút; mô men cực đại 183 tại 4000 vòng/phút. Tốc độ tối đa 160. Bán kính vòng quay tối thiểu 5.4 mét.
  • Xe có hệ thống truyền động dẫn động cầu sau.
  • Hệ thống treo của xe với tay đòn kép phía trước kết hợp liên kết 4 điểm ở phía sau xe. Nhờ đó xe chạy êm ái và hạn chế tối đa độ rung lắc.
  • Xe còn được trang bị hệ thống khung gầm chắc chắn giúp cho xe chạy ổn định, gia tăng khả năng chịu lực.
  • Kích thước lốp xe 205/65R16
  • Xe có hệ thống phanh đĩa phía trước và phanh tang trống ở phía sau.
  • Trợ lực tay lái thủy lực.
  • Dung tích bình xăng: 70L, xe được trang bị hệ thống phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
  • Xe có chế độ lái Eco và Power để người lái có thể tùy ý lựa chọn khai thác hết công năng của xe, giảm lượng xăng bị tiêu hao.

Ngoại thất:

  • Xe trang bị cụm đèn trước là đèn halogen phản xạ đa hướng, cụm đèn sau là bóng thường, đèn phanh trên cao là đèn LED. Xe có đèn sương mù phía trước.
  • Gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ và đèn báo chào mừng. Gương có chức năng điều chỉnh điện và chức năng gập điện.
  • Xe có gắn ăng ten dạng vây cá và bộ quây xe thể thao
  • Xe có thanh cản va ca chạm cùng lưới tản nhiệt cả phía trước và phía sau
Nội thất:
  • Tay lái 3 chấu, bọc da, mạ bạc, có thể chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút bấm điều khiển
  • Xe trang bị màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay cho người lái
  • Gương chiếu hộ trong có 2 chế độ ngày và đêm
  • Trong xe có đồng hồ Optitron, có đèn báo chế độ eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
  • Ghế được bọc nỉ, ghế lái chỉnh điện được 8 hướng, ghế khách chỉnh tay được 4 hướng
  • Hàng ghế thứ hai có tay tựa và gập được với tỷ lệ 60:40
  • Hàng ghế thứ ba có thể gập với tỷ lệ 50:50 sang phía hai bên
Hệ thống an toàn của xe:

Có hệ thống ổn định thân xe, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và khởi hành đỗ đèo. Ngoài ra xe Innova Venturer còn được trang bị camera lùi và hệ thống cảm biến hỗ trợ đỗ xe ở phía sau. Xe có khung xe G0A và tổng cộng 4 túi khí. Ghế được thiết kế với cấu trúc giảm chấn thương cổ.

Bảng giá xe Toyota Innova năm 2019 cho cả 4 phiên bản

Giá xe Toyota Innova 2.0G: 847.000.000

Thông số kỹ thuật:
  • Cũng như phiên bản Venturer phiên bản xe Innova 2.0G cũng là dòng xe tự động 6 cấp và sử dụng động cơ và các thông số kỹ thuật tương tự.

Ngoại thất: gần giống với các phiên bản khác

Nội thất:

  • Tay lái 3 chấu bọc Urethane, mạ bạc chỉ có thể chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế khách chỉnh tay 4 hướng, toàn bộ ghế đều bọc nỉ
  • Các trang bị nội thất còn lại tương tự phiên bản Venturer
Toyota Tiền Giang - Innova

Toyota Tiền Giang – Innova – Nội thất sang trọng, hiện đại

Hệ thống an toàn của xe

  • Được trang bị tương tự phiên bản Innova Venturer nhưng không có camera lùi phía sau.

Giá xe Innova 2.0E: 771.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Phiên bản 2.0E là dòng xe số sàn 5 cấp, dung tích 2L, động cơ và các thông số kỹ thuật tương tự các phiên bản Venturer và 2.0G.

Ngoại thất:

  • Ngoại thất của xe Innova phiên bản Toyota Innova 2.0E tương tự phiên bản Venturer
Nội thất:
  • Tương tự phiên bản Innova 2.0G

Hệ thống an toàn của xe:

  • Tương tự phiên bản Innova 2.0G

Giá xe Innova 2.0V: 971.000.000

Thông số kỹ thuật:
  • Là dòng xe 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, hộp số tự động 6 cấp, dung tích 2L, động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I. Các thông số kỹ thuật đều tương tự 3 phiên bản trên.

Ngoại thất:

  • Gần giống với các phiên bản khác.

Nội thất:

  • Giống với phiên bản xe Venturer nhưng khác ở điểm ghế được bọc da thay vì bọc nỉ

Hệ thống an toàn của xe:

  • Được trang bị giống như phiên bản Toyota Innova Venturer.

Trên đây là các thông số quan trọng và giá xe Toyota Inova. Hi vọng bạn sẽ có quyết định đúng đắn!

Toyota Tiền Giang

Bảng giá xe Toyota Fortuner trong năm 2019

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Fortuner, Giá xe toyota Fortuner,Xe toyota Fortuner,Toyota Fortuner,Xe Fortuner mới nhất 1/2019

Bảng giá xe Toyota Fortuner trong năm 2019

Mời các bạn tham kháo bảng giá xe Toyota Fortuner 7 chỗ ngồi  và các thông số quan trọng của từng phiên bản thuộc dòng xe này.

Giá xe Toyota Fortuner 2.4 4×4 AT: 1.094.000.000

Thông số kỹ thuật của xe Toyota Fortuner 2.4 4×4 AT

  • Là loại xe tự động 6 cấp với động cơ cực mạnh 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng dung tích 2.4L
  • Xe có công suất 148 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400 tại 1600 vòng/phút. Tốc độ tối đa 170.
  • Xe được trang bị hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp và tăng áp biến thiên
  • Xe được thiết kế khí động học cải tiến giúp xe vận hành đạt hiệu quả tối ưu và mượt mà khi di chuyển trên mọi cung đường.
  • Xe chạy nhiên liệu dầu, dung tích bình nhiên liệu 80L
  • Hệ thống truyền động cầu sau
  • Hệ thống treo trước độc lập tay đòn kép, hệ thống treo sau liên kết 4 điểm.
  • Kích thước lốp 265/65R17
  • Trợ lực tay lái thủy lực
  • Phanh sau là phanh đĩa, phanh trước là phanh đĩa tản nhiệt
Toyota Tiền Giang - Fortuner

Bảng giá xe Toyota Fortuner – Kiểu dáng sang trọng quyền lực xứng đáng là dòng xe sang 7 chỗ được nhiều người mến mộ

Ngoại thất:

  • Sử dụng cụm đèn trước là đèn halogen, có đèn báo sương mù
  • Sử dụng cụm đèn sau và đèn phanh trên cao là đèn LED
  • Gương chiếu hậu ngoài có các chức năng gập điện, điều chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ
  • Trang bị ăng ten dạng vây cá
  • Xe Fortuner 2.4 4×4 AT có thanh chắn giảm va chạm, thanh cản bùn cả trước và sau, kèm với đó là lưới tản nhiệt phía trước

Nội thất:

 

  • Sử dụng tay lái 3 chấu được bọc da, ốp gỗ, có thể chỉnh tay 4 hướng, trang bị nút bấm điều khiển tích hợp
  • Gương chiếu hậu trong với 2 chế độ ban ngày và ban đêm
  • Trong xe còn được trang bị màn hình hiển thị đa thông tin, đèn báo eco, đồng hồ optitron, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và báo vị trí cần số.
  • Trang bị ghế thể thao bọc da, ghế lại chỉnh điện được 8 hướng, ghế khách chỉn điện được 4 hướng
  • Hàng ghế thứ hai có thể gập lưng tỷ lệ 60: 40 có tay tựa, hàng ghế thứ ba gập được sang hai bên với tỷ lệ 50:50
  • Hệ thống điều hòa chỉnh tay, không tích hợp khởi động bằng nút bấm và không có chìa khóa thông minh

Hệ thống an toàn của xe:

  • Có đủ các hệ thống chống bó phanh, hệ thống ổn định thân xe, phân phối lực phanh, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành đỗ ngang dốc
  • Xe có cảm biến đỗ xe ở phía sau và đèn báo phanh khẩn cấp
  • Xe trang bị 4 loại túi khí

Giá xe Toyota Fortuner 2.8V 4×4 : 1.354.000.000

Các thông số kỹ thuật:
  • Động cơ 1GD-FTV dung tích 2.8L, 4 xy lanh thẳng hàng.
  • Công suất xe 174 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 450 tại 2400 vòng/phút. Tốc độ tối đa 180.
  • Hệ thống truyền động dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
  • Các thông số còn lại tương tự phiên bản 2.4 4×4 AT
Ngoại thất
  • Trang bị đèn LED cho tất cả các cụm đèn. So với phiên bản 2.4 4×4 AT thì phiên bản này còn có thêm hệ thống điều chỉnh đèn tự động, hệ thống cân bằng góc chiếu tự động. Các trang bị ngoại thất còn lại tương tự phiên bản 2.4 4×4 AT.
Nội thất
  • Trang bị nội thất tương tự phiên bản 2.4 4×4 AT nhưng có thêm chìa khóa thông minh và nút bấm khởi động.

Nội thất sang trọng đẳng cấp của dòng xe Fortuner – Bảng Giá xe Toyota Fortuner

Hệ thống an toàn

  • Trang bị thêm hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo cộng thêm camera lùi

Giá xe Toyota Fortuner 2.4G 4×2 MT: 1.026.000.000

Thông số kỹ thuật của xe
  • Khác với hai phiên bản trên phiên bản 2.4G 4×2 MT này sử dụng hộp số tay 6 cấp thay cho hộp số tự động.
  • Các thông số còn lại tương tự phiên bản 2.4 4×2 AT
Ngoại thất:
  • Trang bị ngoại thất của phiên bản này giống với phiên bản anh em 2.4 4×4 AT
Nội thất:
  • Xe có tay lái 3 chấu Urethane và trang bị đồng hồ Analog. Ghế lái chỉ có thể chỉnh tay 6 hướng. Các thông số còn lại tương tự như hai phiên bản trên.

Hệ thống an toàn:

  • Tương tự phiên bản 2.4 4×4 AT

Giá xe Toyota Fortuner 2.7V 4×2

Thông số kỹ thuật của xe
  • Nếu 3 phiên bản xe trên của dòng Fortuner đều chạy bằng nhiên liệu dầu thì phiên bản này chạy bằng nhiên liệu xăng
  • Fotuner 2.7 V sử dụng động cơ 2TR-FE, dung tích 2,7L, 4 xy lanh thẳng hàng
  • Công suất 164 mã lực tại 5200 vòng/ phút; mô men xoắn cực đại 245 tại 4000 vòng/ phút. Tốc độ tối đa 175.
Ngoại thất:
  • Giống với phiên bản 2.4 4×4 AT nhưng lại có hệ thống điều khiển đèn tự động, lưới tản nhiệt chỉ được trang bị ở phía trước.
Nội thất
  • Tay lái 3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc. Trang bị nội thất tương tự phiên bản 2.8V 4×4 AT.
Hệ thống an toàn

Hệ thống an toàn cũng được trang bị như phiên bản 2.8V 4×4 AT

Trên đây là giá xe Toyota Fortuner cũng như các thông tin quan trọng. Chúc các bạn lựa chọn được người bạn đồng hành tin cậy!

Toyota Tiền Giang

Bảng giá xe Toyota Corolla Alits chi tiết 5 phiên bản

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Corolla altis,Giá xe toyota Corolla altis, Xe toyota Corolla altis,Toyota Corolla altis,Xe Corolla altis mới nhất tháng 1/2019

Bảng giá xe Toyota Corolla Alits chi tiết 5 phiên bản

Mời các bạn tham khảo bảng giá xe Toyota Corolla Alits chi tiết 5 phiên bản hiện được mở bán tại Việt Nam như sau:

  • Toyota Corolla Alits 2.0V Sport (CVT): 932.000.000
  • Toyota Corolla Alits 1.8E (CVT): 733.000.000
  • Toyota Corolla Alits 8G (CVT): 791.000.000
  • Toyota Corolla Alits 2.0V Luxury (CVT): 889.000.000
  • Toyota Corolla Alits 1.8E (MT): 679.000.000

Các thông số kỹ thuật của xe Toyota Corolla Alits

Toyota Corolla Alits Sport 2.0V

  • Là dòng xe thể thao tự động vô cấp với động cơ mạnh mẽ 3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS với 4 xy lanh thẳng hàng, dung tích 2L.
  • Công suất tối đa 143KW tại 6200 vòng/1 phút và mô men xoắn cực đại 187 tại 3600 vòng/ 1 phút. Tốc độ tối đa 180.
  • Hệ thống treo trước MC Pherson còn hệ thống treo sau bán phụ thuộc loại dầm xoắn
  • Hệ thống dẫn động cầu trước
  • Sử dụng phanh đĩa cho cả trước và sau
  • Xe có chế độ lái thể thao, chỉ một nút bấm khả năng tăng tốc của xe sẽ cực nhanh
  • Xe có cấu trúc giảm tiếng ồn với các thiết bị cách âm được bố trí thông minh
  • Tay lái trợ lực điện điều chỉnh 4 hướng
  • Trang bị hệ thống phun xăng điện tử, dung tích bình nhiên liệu là 55 lít
  • Kích thước lốp 215/45R17

Thiết kế đẳng cấp của dòng xe Toyota Corolla Alist 2.0V Sport – Bảng giá xe Toyota Corolla Alist

Toyota Corolla Alits 1.8E (CVT):

  • Dòng xe tự động vô cấp sử dụng động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS với 4 xy lanh thẳng hàng, dung tích 1,8L.
  • Công suất tối đa là 138 KW tại 6400 vòng/1 phút, mô men cực đại 173 tại 4000 vòng/1 phút
  • Kích thước lốp 195/65R15
  • Hệ thống treo, hệ thống dẫn động, chế độ lái và các thông số khác tương tự phiên bản 2.0V Sport

Toyota Corolla Alits phiên bản 1.8E (CVT) – Bảng giá xe Toyota Corolla Alist

Toyota Corolla Alits 8G (CVT)

Các thông số kỹ thuật tương tự phiên ban 1.8E (CVT) nhưng có kích thước lốp lớn hơn là 205/55R16

Toyota Corolla Alits 2.0V Luxury (CVT):

Các thông số kỹ thuật tương tự phiên bản 2.0V Sport ngoại trừ kích thước lốp nhỏ hơn là 205/55R16.

Toyota Corolla Alits 1.8E (MT)

Là dòng xe số tay 6 cấp động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF các thông số còn lại đều giống phiên bản 1.8F (CVT) ngoại trừ điểm khác là phiên bản này không có chế độ lái thể thao và sử dụng phanh sau là phanh tang trống thay vì phanh đĩa.

Ngoại thất của các phiên bản xe Toyota Corolla Alist

  • Toyota Corolla Alits Sport 2.0V

Trang bị đèn chiếu gần, đèn chiếu xa, cụm đèn sau và đèn pha trên cao là hệ thống đèn LED bóng chiều, có đèn chiếu sáng ban ngày, hệ thống điều kiển đèn tự động, hệ thống nhắc nhở đèn sáng có thể tự động tắt.

Xe còn trang bị thêm hệ thống đèn sương mù phía trước, gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn xy nhan có chức năng chỉnh điện và chức năng gập điện tự động.

Đặc biệt xe có bộ quây xe thể thao và cánh hướng gió phía sau rất mạnh mẽ, được nhiều người yêu thích. Xe còn được trang bị cần gạt mưa tự động, chức năng tự điều chỉnh khi lùi rất tiện lợi cho người lái.

  • Toyota Corolla Alits 1.8E (CVT):

Xe trang bị đèn chiếu gần, đèn chiếu xe là đèn halogen phản xạ đa hướng. Cụm đèn sau của xe và đèn phanh trên cao sử dụng đèn LED. Xe được trang bị đèn chiếu sáng ban ngày và đèn sương mù phía trước.

Gương chiếu hậu ngoài của Toyota Alits 1.8E(CVT) cũng được tích hợp đèn xy nhanh, chức năng điều chỉnh điện và gập điện tự động như phiên bản Corolla Alits 2.0V Sport.

  • Toyota Corolla Alits 1.8G (CVT):

Các thông số ngoại thất tương tự phiên bản 1.8E(CVT)

Bảng giá xe Toyota Corolla Alist – Toyota Corolla Alist 1.8G (CVT)

  • Toyota Corolla Alits 2.0V Luxury (CVT):

Khác với phiên bản 2.0Vsport phiên bản 2.0V Luxury không có bộ quây xe thể thao và cánh hướng gió phía sau. Toàn bộ hệ thống đèn bên ngoài xe đều là đèn LED.

Toyota Corolla Altis 1.8E (CVT)

Bảng giá Toyota Corolla Altis 1.8E (CVT)-Thiết kế của Toyota Corolla Alits 2.0V Luxury được đánh giá rất cao

  • Toyota Corolla Alits 1.8E (MT):

Đa số các chức năng của phiên bản Toyota Corolla Alits 1.8E (MT) tương tự phiên bản 1.8 (CVT) nhưng có một số điểm khác như: gương chiếu hậu ngoài không có nhưng năng gập điện tự động, không có đèn chiếu sáng ban ngày.

Nội thất các dòng xe Toyota Corolla Alits

  • Tất cả 5 phiên bản xe Toyota Corolla Alits đều sử dụng tay lái 3 chấu, bọc da, có tích hợp nút bấm điều khiển, chỉnh tay 4 hướng.
  • Gương chiếu hậu trong của phiên bản 2.0V sport có tích hợp chế độ chống chói và màn hình camera lùi, phiên bản 2.0V Luxury có chế độ chống chói tự động, 3 phiên bản thấp hơn có 2 chế độ ngày và đêm.
  • Cả 5 phiên bản đều được trang bị đồng hồ Optitron, chức năng báo lượng nhiên liệu đã tiêu thụ và trang bị màn hình hiển thị đa thông tin
  • Chỉ riêng phiên bản 1.8e (MT) không có chế độ báo Eco và chức năng báo vị trí cần số còn các phiên bản khác đều có chức năng này.
  • Các phiên bản 2.0V Sport, 2.0V Luxury và 1.8G (CVT) đều trang bị ghế bọc da. Bên cạnh đó ghế lái có thể chỉnh điện 10 hướng, ghế khách chỉnh tay 4 hướng. Hệ thống điều hòa tự động. Có chìa khóa thông minh và chế độ khởi động bằng nút bấm.
  • Trong khi đó hai phiên ban xe Toyota Corolla Alits 1.8E đều trang bị ghế bọc nỉ, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế khách chỉnh tay 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉnh tay. Không có chìa khóa thông minh và chế độ khởi động bằng nút bấm
  • Cả 5 phiên bản hàng ghế sau đều có thể gập với tỉ lệ 60:40
  • Cả 5 phiên bản đều có cửa sổ chỉnh điện tự động lên xuống.
Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) – Bảng giá xe Toyota Corolla altis – Nội thất rộng rãi của dòng xe Corolla Alits

 

Hệ thống an toàn

Các phiên bản đề có hệ thống chống bó phanh, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống ổn định thân xe và hệ thống kiểm soát lực kéo cùng với đó là 4 túi khí được trang bị trong xe.

Trên đây là các thông tin về giá xe Toyota Corolla Alist và các thông số cơ bản. Cảm ơn bạn đã quan tâm!

Toyota Tiền Giang

Bảng báo giá xe Toyota Vios 3 phiên bản Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Bảng giá xe Toyota Vios 3 phiên bản Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe Toyota Vios, Giá xe Toyota Vios, Xe Toyota Vios, Toyota Vios, Xe Vios mới nhất tháng 1/2019

Bảng báo giá xe Toyota Vios 3 phiên bản Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Hiện tại dòng xe Toyota Vios có 3 phiên bản được bán tại Việt Nam là xe Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Bảng giá xe Toyota Vios chính hãng:

  • Xe Toyota Vios 1.5E (MT) có giá niêm yết: 531.000.000 đồng
  • Xe Toyota Vios 1.5G(CVT) có giá niêm yết: 606.000.000 đồng
  • Xe Toyota Vios 1.5E (CVT) có giá niêm yết: 569.000.000 đồng

Các thông số kỹ thuật của ba phiên bản xe Toyota Vios

Xe Toyota Vios 1.5E (MT):

  • Là loại xe số sàn 5 cấp, động cơ 2NR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, dung tích 1,5 L
  • Công suất tối đa 79 mã lực tại 6000 vòng/1 phút, mô men xoắn cực đại 140 tại 4200 vòng/1 phút, tốc độ tối đa 180.
  • Xe sử dụng hệ thống truyền động dẫn động cầu trước
  • Xe có hệ thống treo trước độc lập MC Pherson và hệ thống treo sau dầm xoắn
  • Xe sử dụng hệ thống phanh đĩa phía trước và phanh tang trống phía sau
  • Bình nhiên liệu chứa được 42 lít, trang bị hệ thống phun xăng điện tử
  • Bán kính vòng quanh tối thiểu 5.1 mét
Bảng báo giá xe Toyota Vios 3 phiên bản Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Bảng báo giá xe Toyota Vios 3 phiên bản Vios 1.5E (MT), Vios 1.5G (CVT) và Vios 1.5e (CVT)

Xe Toyota Vios 1.5G(CVT)

Là dòng xe số tự động vô cấp với các thông số kỹ thuật còn lại tương tự phiên bản 1.5E (MT). Nhưng tốc độ tối đa chỉ đạt 170.

Xe Toyota Vios 1.5E(CVT)

Các thông số tương tự phiên bản 1.5G nhưng sử dụng hệ thống phanh đĩa thông gió phía trước, hệ thống phanh đặc phía sau. Tốc độ tối đa 170.

Nội thất của xe Vios
  • Cả 3 phiên bản đều sử dụng loại tay lái 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng
  • Phiên bản Toyota Viso 1.5E(MT) trang bị đồng hồ Analog, phiên bản 1.5G (CVT) và 1.5E (CVT) trang bị đồng hồ Optiton.
  • Phiên bản Toyota Vios 1.5G(CVT) trang bị ghế bọc da, hai phiên bản còn lại trang bị ghế bọc nỉ. Ghế lái tích hợp chỉnh tay 6 hướng còn ghế khách có thể chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ hai có thể gập lưng với tỷ lệ 60:40
  • Phiên bản Toyota Vios 1.5G(CVT) có tích hợp nút điều khiển và chìa khóa thông minh, hệ thống điều hòa tự động. Hai phiên bản còn lại không có, hệ thống điều hòa chỉnh tay

Nội thất hiện đại tiện nghi của dòng xe Vios

Ngoại thất của xe Toyota Vios
  • Cả 3 phiên bản đều trang bí đèn halogen chiếu gần, chiếu xa phản xạ đa hướng và đèn sương mù phía trước. Riêng phiên bản xe viso 1.5G (CVT) có trang bị thêm đèn chiếu sáng ban ngày, chế độ đèn chờ dẫn đường và hệ thống nhắc nhở đèn sáng có thể tự động ngắt.
  • Cụm đèn sau và đèn báo phanh trên cao của phiên bản 1.5G(CVT) là bóng LED còn 2 phiên bản còn lại chỉ trang bị bóng thường.
  • Xe trang bị ăng ten vây cá mập

Bảng giá xe Toyota Vios – Ngoại thất được đánh giá cao của xe Toyota Vios

Hệ thống an toàn của xe Toyota Vios

  • Có hệ thống chống bó phanh
  • Hai phiên bản 1.5G(CTV) và 1.5E(CTV) có cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Cả ba phiên bản đều trang bị 4 túi khí

Đây là bảng giá xe Toyota Vios và thông tin của 3 phiên bản thuộc dòng xe này. Chúc các bạn chọn được chiếc xe ưng ý!

Toyota Tiền Giang

Toyota Camry 2.0E

Bảng giá xe Toyota Camry 3 phiên bản HOT nhất!

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe Toyota Camry, Giá xe Toyota Camry, Xe Toyota camry, Toyota camry, Xe Camry mới nhất 1/2019

Bảng giá xe Toyota Camry 3 phiên bản HOT nhất!

Bạn đang muốn tham khảo bảng giá xeToyota Camry 2019? Đây là những thông tin và bảng giá của 3 phiên bản HOT nhất Camry 2.0E, Camry 2.5G và Camry 2.5Q.

Giá xe Toyota Camry niêm yết!

  • Toyota Camry 2.0E: 997.000.000
  • Toyota Camry 2.5G: 1.161.000.000
  • Toyota Camry 2.5Q: 1.302.000.000

Các thông số kỹ thuật xe Toyota Camry

Toyota Camry 2.0 E

  • Toyota camry 2.0E là dòng xe hộp số tự động 6 cấp sở hữu động cơ 6AR-FSE mạnh mẽ với 4 xy lanh thẳng hàng, có 16 van, dung tích 2L. Xe còn được tích hợp công nghệ VVT-iW ở van nạp và VVT-i ở van xả.
  • Xe có công suất tối đa 123KW, 165 mã lực tại 5000 vòng/phút; momen xoắn cực đại 199 Nm tại 4600 vòng/phút.
  • Toyota Camry 2.0E có hệ thống dẫn động cầu trước
  • Hệ thống treo trước kiểu MC pherson và treo sau độc lập 2 liên kết
  • Xe sử dụng hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S
  • Hệ thống phanh đĩa cả phía trước và phía sau
  • Bình xăng có thể chứa 70 lít xăng
  • Bán kính vòng quay tối thiểu 5.5 mét
  • Xe có bộ phận ổn định hướng gió thân xe và cấu trúc giảm ồn bằng những vật liệu cách âm được bố trí trên khung sườn.
  • Xe có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Giá xe Toyota Camry 2.0E

Giá xe Toyota Camry 2.0E

Toyota Camry 2.5G

Các thông số kỹ thuật của 2.5G tương tự phiên bản 2.0E ngoại trừ một số khác biệt như:

  • Công suất tối đa 133 KW, 178 mã lực tại 6000 vòng/1 phút và mô men xoắn cực đại 231 tại 4100 vòng/1 phút
  • Dung tích lớn hơn lên đến 2,5L
  • Camry 2.5 G trang bị hệ thống phun xăng đa điểm
Giá xe Toyota Camry 2.0E

Giá xe Toyota Camry 2.5G – Nội thất sang trọng, đẳng cấp

Toyota Camry 2.5Q

Các thông số kỹ thuật tương tự Toyota 2.5G

Ngoại thất của xe Toyota Camry

  • Cả 3 phiên bản của mẫy xe Camry đều sở hữu kiểu dáng Sedan sang trọng.
  • Kích thước xe 4850 x 1825 x 1470, khoảng sáng gầm xe 150 mm, dung tích khoang hành lý 484L
  • Cả 3 phiên bản sử dụng đèn chiều gần là đèn LED dạng bóng chiếu, đèn chiếu xa là đèn Halogen phản xa đa hướng.
  • Hai phiên bản Toyota camry 2.5G và 2.5Q có hệ thống điều khiển đèn tự động, riêng phiên bản 2.0E đèn chỉ có thể tự động tắt.
  • Gương chiếu hậu 3 phiên bản đều tích hợp đèn xy nhan, có chức năng điều chỉnh điện và chức năng gập điện và chức năng chống bám nước.
  • Gương chiếu hậu phiên bản 2.5Q có chức năng tự điều chỉnh khi lùi và chức năng bộ nhớ vị trí
  • Tay nắm ngoài mạ Carom

Hệ thống an toàn của xe Camry

  • Xe tích hợp hệ thống móc khóa an toàn cho trẻ em
  • Xe có hệ thống cân bằng điện tử
  • Xe có hệ thống trợ lực cho trường hợp phanh khẩn cấp
  • Xe có hệ thống phân phối lực phanh điện tử và hệ thống chống bó cứng phanh
  • Phiên bản Toyota Camry 2.5Q có hệ thống camera lùi còn hai phiên bản còn lại thì không
  • Phiên bản 2.5G và 2.5Q có cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước và góc sau còn phiên bản 2.0E thì có cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.

Nội thất của xe Toyota Camry

  • Phiên bản 2.0E và 2.5G sử dụng tay lái 4 chấu, bọc da chỉnh tay 4 hướng còn phiên bản 2.5Q sử dụng tay lái 3 chấu thể thao bọc da, chỉnh điện 4 hướng.
  • Trong xe trang bị đồng hồ Optitron và màn hình màu TFT 4.2inch cho cả 3 phiên bản
  • Phiên bản 2.0E và 2.5G có 5 chỗ ngồi với ghế bọc da màu be, phiên bản 2.5Q có ghế bọc da màu nâu
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng và ghế khách chỉnh điện 8 hướng cho cả 3 phiên bản
  • Hàng ghế thứ hai của hai phiên bản 2.0E và 2.5G cố định, ngược lại phiên bản 2.5Q có thể ngả lưng chỉnh điện.
  • Hệ thống điều hòa tự động của phiên bản 2.0E và 2.5G là 2 vùng độc lập còn phiên bản 2.5Q là 3 vùng độc lập
  • Cả 3 phiên bản đều tích hợp khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh và cửa sổ điều chỉnh điện
Bảng giá xe toyota Camry 2.5Q

Bảng giá xe toyota Camry 2.5Q – Phiên bản cao cấp Toyota Camry 2.5Q

 

Trên đây là báo giá xe Toyota Camry và một số thông tin cơ bản của dòng xe này. Cảm ơn các bạn đã quan tâm!

 

Bảng giá xe Toyota Hilux

Bảng giá xe Toyota Hilux mới cập nhật năm 1/2019

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe toyota Hilux, Giá xe toyota Hilux, Xe toyota Hilux, Toyota Hilux, Xe Hilux mới nhất 1/2019

Bảng giá xe Toyota Hilux mới cập nhật năm 1/2019

Mời các bạn cùng tham khảo bảng giá xe Toyota Hilux và các thông số kỹ thuật cơ bản theo 3 phiên bản dưới đây:

Giá xe Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MLM: 878.000.000đ

Cả 3 phiên bản của dòng xe Toyota Hilux đều là xe bán tải chạy dầu khá được ưa chuộng trên thị trường hiện nay với thiết kế mạnh mẽ nổi bật.

Các thông số kỹ thuật của mẫu xe Toyota Hilux 2.8 g AT MTM

  • Hilux 2.8G 4×4 AT MLM là dòng xe số tự động 6 cấp sử dụng động cơ 1GD-FTV dung tích 2.8L, 4 xy lanh thẳng hàng cùng những công nghệ tối tân.
  • Xe sử dụng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp và tăng áp biến thiên, mô men xoắn lớn giúp xe vừa vận hành mạnh mẽ vừa tiết kiệm nhiên liệu.
  • Công suất xe 130 mã lực tại 3400 vòng/ 1 phút. Mô men xoắn cực đại 450 tại 2400 vòng/ phút
  • Xe sử dụng hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
  • Xe có thệ thống treo trước là tay đòn kép, hệ thống treo sau nhíp lá giúp xe vận hành ổn định, êm ái trên mọi địa hình.
  • Kích thước lốp xe 265/60R18 MLM
  • Phanh trước là phanh đĩa thông gió, phanh sau tang trống
  • Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
  • Trợ lực tay lái thủy lực
bảng giá xe toyota Hilux

Bảng giá xe toyota Hilux – Toyota Hilux là dòng xe có động cơ mạnh mẽ có thể vượt mọi địa hình

 

 

Ngoại thất của xe Toyota Hilux:

  • Kích thước khoang chứa hàng của xe Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MTM: 1525 x 1540 x 480
  • Xe được thiết kế đèn led dạng thấu kính chiếu gần và đèn halogen phản xạ đa hướng chiếu xa.
  • Xe có đèn LED chiếu sáng ban ngày và chế độ đèn chờ dẫn đường và hệ thống cân bằng góc chiếu hoạt động tự động. Xe được trang bị đèn sương mù phía trước.
  • Cụm đèn sau trên xe sử dụng bóng thường, đèn phanh đặt cao bố trí đèn LED
  • Gương chiếu hậu ngoài được tích hợp đèn báo rẽ và có chức năng điều chỉnh điện, gập điện.
  • Hilux 2.8G 4×4 AT MTM được trang bị ăng ten cột, thanh cản va chạm ở trước và có cả thanh chắn bùn
Nội thất của xe Toyota Hilux:
  • Sử dụng tay lái 3 chấu bọc da có tích hợp nút bấm điều khiển và chế độ chỉnh tay 4 hướng
  • Trang bị đầy đủ màn hình hiển thị đa thông tin, hệ thống âm thanh và đàm thoại rảnh tay cho lái xe
  • Gương chiếu hậu trong có 2 chế độ ngày và đêm
  • Xe sử dụng đồng hộ Analog hi, có các chức năng đèn báo eco, đèn báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số
  • Ghế xe bọc da, ghế lái có thể chỉnh điện 8 hướng, ghế khách chỉnh điện 4 hướng
  • Các hàng ghế sau có thiết kế tay tựa lưng
Hỗ trợ an toàn trên xe Toyota Hilux

Xe trang bị đầy đủ hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống cân bằng tự động, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống ổn định thân xe, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và đỗ đèo. Ngoài ra mẫu xe này còn được bổ sung thêm camera lùi và đèn báo phanh khẩn cấp.

Hilux 2.8G 4×4 AT MTM có trang bị khung xe GOA, ghế được thiết kế theo cấu trúc giảm chấn thương cổ, xe có tổng cộng 4 túi khí.

Giá xe Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT MTM: 659.000.000

Thông số kỹ thuật của xe

  • Mẫu xe To Yota Hilux 2.4E 4×2 AT MTM sử dụng động cơ 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng, dung tích 2,4 L
  • Công suất tối đa 110 mã lực tại 3400 vòng/1 phút, mô men cực đại 400 tại 2000 vòng/ 1 phút trang bị các công nghệ hiện đại giúp xe có sức mạnh tăng tốc nhanh, bền bỉ trên các cung đường
  • Sử dụng hệ thống dẫn động cầu sau
  • Hệ thống treo, hệ thống phanh, trợ lực tay lái, dung tích bình nhiên liệu của xe tương tự phiên bản 2.8G 4×4 AT MLM
  • Kích thước lốp 265/65R17
Bảng giá xe toyota Hilux

Bảng giá xe toyota Hilux – Hilux được đánh giá là dòng xe bán tải thiết kế vừa mạnh mẽ vừa sang trọng, tinh tế

 

Ngoại thất của xe
  • So với phiên bản 2.8G 4×4 AT MTM phiên bản này được trang bị ngoại thất đơn giản hơn. Cụm đèn trước đều được trang bị bóng thường, không có chế độ đèn chờ dẫn đường, không có đèn chiếu sáng ban ngày cũng như hệ thống cân bằng góc chiếu tự động.
  • Cụm đèn sau của 2.4E 4×2 AT MTM cũng đang bị bóng thường riêng hệ thống đèn phanh trên cao được trang bị đèn LED. Xe có lắp đèn sương mù phía trước.
  • Gương chiếu hậu ngoài, lưới tản nhiệt, thanh chắn bùn, ăng ten và diện tích khoang chứa đồ được trang bị như phiên bản 2.8G 4×4 AT MTM

Nội thất của xe

  • Cũng sử dụng tay lái 3 chấu nhưng phiên bản này chỉ có thể chỉnh tay 2 hướng, bọc Urethane, có nút bấm điều khiển tích hợp.
  • Xe trang bị đồng hồ Analog Low, có đèn báo eco, chức năng báo vị trí cần số nhưng không có chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và không có màn hình hiển thị đa thông tin.
  • Gương chiếu hậu trong cũng có 2 chế độ ngày và đêm
  • Ghế bọc nỉ, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế khách chỉnh tay 4 hướng
  • Hệ thống an toàn của xe tương tự phiên bản Hilux 2.8G 4×4 AT MTM nhưng không được trang bị camera lùi và hệ thống hỗ trợ khởi hàng đỗ đèo.

Giá xe Toyota Hilux 2.4G 4×4 AT MTM: 793.000.000

Thông số kỹ thuật của xe như sau:

Xe được trang bị động cơ và các thông số tương tự phiên bản 2.4E 4×2 AT MTM nhưng sử dụng hệ thống dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tự thay cho dẫn động cầu sau.

 

Ngoại thất của xe

  • Cụm đèn trước của xe Hilux4G 4×4 AT MTM là đèn halogen phản xạ đa hướng
  • Xe có hệ thống đèn chờ dẫn đường, hệ thống điều chỉnh đèn tự động và nhắc nhở đèn sáng
  • Cụm đèn sau trang bị bóng thường, đèn phanh trên cao được trang bị đèn LED
  • Gương chiếu hậu ngoài, lưới tản nhiệt, thanh chắn bùn, ăng ten và diện tích khoang chứa đồ được trang bị như như hai phiên bản còn lại.

Nội thất của xe Hilux 2.4G 4×4 AT MTM

Nội thất của xe gần như tương tự phiên bản 2.4G 4X2 AT MTM nhưng điểm khác là mẫu xe này có trang bị thêm màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng báo tiêu thụ nhiên liệu nhưng lại không có chức năng báo vị trí cần số.

Hệ thống an toàn của xe

Hệ thống an toàn của phiên bản này tương tự phiên bản 2.4G 4X2 AT MTM

Bảng giá xe toyota Hilux

Bảng giá xe toyota Hilux – Một mẫu xe bán tải rất đáng để cân nhắc

 

Trên đây là thống tin bảng giá xe Toyota Hilux với 3 phiên bản. Mong rằng bạn đã tìm được thông tin cần thiết!

 

Toyota Tiền Giang

Bảng giá xe Toyota Avanza tại Toyota Tiền Giang mới cập nhật 3/2019!

Toyota Tiền Giang cập nhật bảng giá xe Toyota Avanza, Giá xe Toyota Avanza, Xe Toyota Avanza, Toyota Avanza, Xe Avanza mới nhất 3/2019.

Tham khảo bảng giá xe Toyota Avanza tại Việt Nam mới cập nhật 2019!

Hiện tại dòng xe Toyota Avanza có hai phiên bản đang được mở bán tại Việt Nam là Toyota Avanza 1.3 MTToyota Avanza 1.5 AT. Các bạn có thể tham khảo bảng báo giá hai phiên bản này như sau:

Bảng báo giá xe Toyota Avanza tại Việt Nam:

  • Giá niêm yết phiên bản xe Toyota Avanza 1.3 MT: 537 triệu đồng
  • Giá niêm yết phiên bản xe Toyota Avanza 1.5 AT: 593 triệu đồng

Ngoại thất của mẫu xe Toyota Avanza

Ngoại thất của dòng xe Toyota Avanza thiết kế khá đơn giản, tinh tế.

  • Toyota Anvaza có chiều dài 4.190 mm, chiều rộng 1.660 mm và chiều cao là 1.695 mm
  • Xe sử dụng đèn pha halogen dùng cho cả chiếu xa và chiếu gần đi kèm đèn sương mù halogen hình tròn, cụm đèn chiếu hậu cũng là đèn halogen
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi nhan
  • Mâm xe có kích thước 15 inch, lốp 185/65, phanh đĩa tản nhiệt phía trước cộng với phanh tang trống phía sau
  • Cụm lưới tản nhiệt của xe thiết kế theo hình thang
Bảng giá xe Toyota Avanza 1.5AT

Bảng giá xe Toyota Avanza 1.5AT – Mẫu xe Toyota Avanza sở hữu ngoại thất khá đơn giản

 

Nội thất của xe Toyota Avanza

  • Cả hai phiên bản 1.3 MT và 1.5 AT đều là dòng xe 7 chỗ thiết kế nội thất đơn giản theo phong cách mới có thể tùy chọn màu sắc nội thất đen nâu hoặc đen xám. Ghế bọc nỉ, chỉnh tay.
  • Sử dụng loại tay lái 3 chấu
  • Trang bị đồng hồ Analog
  • Xe có hệ thống điều hòa riêng cho các ghế sau, cửa gió được bố trí phía trên
  • Khoang chứa đồ vừa đủ có thể chứa khoảng 2 vali kéo cỡ vừa. Để gia tăng diện tích chứa hành lý người sử dụng có thể gập phần dựa lưng của hàng ghế thứ 3 xuống sát mặt ghế.
  • Xe trang bị màn hình giải trí cảm ứng 6.2 ich
Mẫu xe Toyota Avanza sở hữu ngoại thất khá đơn giản

                          Nội thất có thể tùy biến với 2 tông đen xám và đen nâu – bảng giá xe Toyota Avanza

Thông số kỹ thuật của Toyota Anvanza

    Toyota Avanza Phiên bản 1.3 MT:

  • Là dòng xe số sàn 5 cấp; động cơ 1NR-V, 4 xy lanh, dung tích 1.3L
  • Công suất tối đa của xe 94KW, 70 mã lực tại 6000 vòng/1 phút; Mô men xoắn cực đại 121 tại 4200 vòng/1 phút
  • Sử dụng hệ thống treo trước
  • Xe phun xăng điện tử
  • Trang bị công nghệ an toàn chống bó phanh, 2 túi khí kèm theo hệ thống phân phối lực phanh điện tử.

     Toyota Avanza Phiên bản 1.5 AT

  • Là dòng xe tự động 4 cấp; động cơ 2NR-VE, 4 xy lanh, dung tích 1.5L
  • Công suất tối đa của xe 102KW, 76 mã lực tại 6000 vòng/1 phút; Mô men xoắc cực đại 136 tại 4200 vòng/1 phút.
  • Sử dụng hệ thống treo trước
  • Xe phun xăng điện tử
  • Hệ thống an toàn được trang bị 2 túi khí, công nghệ chống bó phanh và hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Trên đây là một số thông tin và bảng giá xe Toyota Avanza. Hi vọng mẫu xe này sẽ đáp ứng được những yêu cầu của bạn.

Toyota Tiền Giang

Bảng giá xe Toyota Rush mới nhất năm 3/2019!

Toyota Tiền Giang cấp nhật bảng giá xe Toyota Rush, Giá xe toyota Rush, Xe Toyota Rush, Toyota Rush, Xe rush mới nhất 2019.

Bảng giá xe Toyota Rush mới nhất năm 2019!

Bạn có muốn nhận ngay bảng giá xe Toyota Rush và những đánh giá mới nhất về mẫu xe đang gây sốt trên thị trường này?

Tại Việt Nam có mấy phiên bản của mẫu xe Toyota Rush?

Giới hâm mộ mẫu xe Toyota Rush có thể sẽ hơi thất vọng khi tại Việt Nam chỉ nhập về bán dòng xe Rush 1.5S AT số tự động trong khi đó tại Indonesia được mở bán đến 4 phiên bản (2 phiên bản thường và 2 phiên bản thể thao)

Toyota Rush 1.5S AT được đánh giá là đối thủ đáng gờm của mẫu xe Mitsubishi Xpander. Mitsubishi Xpander thì mẫu xe Toyota Rush 1.5S AT là có mức giá đề xuất cao hơn gần 50 triệu đồng.

Bang gia xe Toyota rush

                                     Toyota Rush là mẫu xe có thiết kế kết hợp kiểu dáng của crossover và MPV – Bảng giá xe Toyota Rush 2019

 

Bảng giá Toyota Rush niêm yết: 668 TRIỆU ĐỒNG

Thông số kỹ thuật của xe Toyota Rush

  • Toyota Rush sử dụng động cơ 4 xi – lanh, mang mã 2NR-FE và dung tích 1,5 lít
  • Công suất mã lực 102 tại 6300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 134 tại 4200 vòng/phút; bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 m.
  • Sử dụng dẫn động cầu sau
  • Hộp số tự động 4 cấp
  • Xe trang bị camera lùi
  • Xe trang bị phanh đĩa phía trước, phanh tang trống phía sau

 

Ưu điểm nổi bật của xe Toyota Rush thu hút giới hâm mộ xe
  • Sử dụng công nghệ an toàn chống bó cứng phanh
  • Thiết kế cảm biến hỗ trợ ở phía sau xe
  • Trang bị 6 túi khí an toàn, cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hàng ngang dốc, chở tải hàng tốt nhờ sức đẩy mạnh của hệ thống động dẫn cầu sau
  • Chế độ khởi hành đơn giản chỉ bằng một nút bấm, sử dụng chìa khóa thông minh và gương chỉnh điện
  • Xe Rush còn trang bị đồng hồ dạng analog đôi cộng thêm màn hình có hiển thị đa thông tin đuọc đặt ở chính giữa
Nội thất và ngoại thất của mẫu xe Toyota Rush

Xe Toyota Rush sử dụng nội thất tông màu tối 7 chỗ ngồi thoải mái mang lại cảm giác sang trọng, đẳng cấp. Xe trang bị màn hình cảm ứng giải trí 7 inch. Toàn bộ ghế ngồi của xe đều được bọc nỉ. Ngoài ra ghế còn có thể gập theo hai chế độ rất linh hoạt và tiện dụng.

Bảng giá xe toyota Rush

                                                        Nội thất màu đen sang trọng của Toyota Rush –  Bảng giá xe Toyota Rush 2019

 

Một tính năng nữa khiến nhiều người cảm thấy thoải mái khi ngồi trong xe Rush đó là xe có hệ thống điều hòa tự động. Hàng ghế thứ 3 của xe có trang bị cổng sạc 12V.

Mâm xe của Rush có kích thước 17 inch, có khoảng sáng gầm cao, đặt đèn pha tích hợp ở cao thích hợp để đi đường trường. Xe còn trang bị đèn LED định vị để sử dụng ban ngày kèm theo đèn sương mù halogen, đèn hậu LED.

Với mức giá 668.000.000 mẫu xe Toyota Rush hứa hẹn sẽ dành được nhiều sự yêu mến của giới hâm mộ xe Việt Nam.

Tag: bảng giá xe toyota Rush, Giá xe toyota Rush, Xe toyota Rush, Toyota Rush, Xe rush

 

 

 

Bạn cần hỗ trợ tư vấn

Liên hệ
Compare List